Tận Tâm Vì Khách Hàng!

Địa chỉ: 151/61A Trần Hoàng Na, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TPCT

DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ VÀ CHI PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Thực hiện theo Thông tư 108/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư 45/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại luật đấu giá tài sản, cụ thể:

1. Đối với tài sản quy định tại khoản 1 điều 4 luật đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất

STT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm/hợp đồng Mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá tài sản
1
Từ 1 tỷ đồng trở xuống
13,64 triệu đồng +1% trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
2
Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng
22,73 triệu đồng +1% trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
3
Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng
31,82 triệu đồng + 1% trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
4
Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
40,91 triệu đồng +1% trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
5
Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
50,00 triệu đồng +1% trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
6
Từ trên 100 tỷ đồng
59,09 triệu đồng +1% trên phần chênh lệch giá trị quyền sử dụng đất theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm

2. Đối với tài sản quy định tại khoản 1 điều 4 luật đấu giá tài sản trừ tài sản đấu giá là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất

STT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm/hợp đồng Mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá tài sản
1
Dưới 50 triệu đồng
8% giá trị tài sản bán được
2
Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
3,64 triệu đồng + 7% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
3
Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng
6,82 triệu đồng + 6% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
4
Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng
14,18 triệu đồng + 5% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
5
Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng
22,64 triệu đồng + 4% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
6
Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng
32,45 triệu đồng + 3% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
7
Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
38,41 triệu đồng + 3% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
8
Từ trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
40,91 triệu đồng + 3% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
9
Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
50,00 triệu đồng + 2% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
10
Từ trên 100 tỷ đồng đến 300 tỷ đồng
55,00 triệu đồng + 2% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm
11
Từ trên 300 tỷ đồng
65,00 Triệu đồng + 1% trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm

Ghi chú: Mức thù lao tối đa tương ứng từng khung giá trị tài sản theo giá khởi điểm không vượt quá 400.000.000 đồng/01 hợp đồng.

Lưu ý: Thù lao dịch vụ đấu giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các chi phí hợp lý, hợp lệ theo khoản 2 điều 66 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14.

(Các chi phí hợp lý, hợp lệ theo khoản 2 điều 66 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 do Người có tài sản và Công ty đấu giá thỏa thuận trong Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản).